Nghĩa tiếng Việt
- Phân tích thống kê định lượng một số nghiên cứu riêng rẽ nhưng tương tự để kiểm tra các dữ kiện tổng hợp (có đem lại một kết quả) quan trọng về mặt thống kê không.danh từWiktionary
meta analysis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân tích thống kê định lượng một số nghiên cứu riêng rẽ nhưng tương tự để kiểm tra các dữ kiện tổng hợp (có đem lại một kết quả) quan trọng về mặt thống kê không.