TanroDictionary Sổ từ

metacentric

/ˌmɛtəˈsɛntrɪk/

Anh
0

metacentric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khuynh tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khuynh tâm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The metacentric design made the ship more stable.