Nghĩa tiếng Việt
- Đổi màu; biến sắc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stain was metachromatic under the bright light.
/ˌmetəˈkræməˈtoʊkiː/
metachromatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đổi màu; biến sắc.
The stain was metachromatic under the bright light.