TanroDictionary Sổ từ

metage

/ˈmetədʒ/

Anh
0

metage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đo lường chính thức; Thuế đo lường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đo lường chính thức.danh từEN-VI Dict
  2. Thuế đo lường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The metage was checked before shipping.

  2. A small metage was added to the bill.