TanroDictionary Sổ từ

metamerism

/məˈtæməˌrɪzəm/

Anh
0

metamerism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng phân đốt; Hiện tượng metame.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng phân đốt.danh từEN-VI Dict
  2. Hiện tượng metame.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The body showed clear metamerism in each segment.

  2. The scientist observed metamerism in the larvae.