Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của metastasize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor is watching the tumor metastasizing.
/məˈtæstəsəsɪŋ/
metastasizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của metastasize.
The doctor is watching the tumor metastasizing.