TanroDictionary Sổ từ

metastatic

/ˌmetəˈstætɪk/

Anh
0

metastatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) di căn; (thuộc) chuyển hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) di căn.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) chuyển hoá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor studied the metastatic growth closely.

  2. The chemical change was called metastatic in the paper.