TanroDictionary Sổ từ

metatarsal

/ˌmetəˈtɑːsl/

Anh
0

metatarsal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) khối xương bàn chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) khối xương bàn chân.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt pain in his metatarsal bones.