TanroDictionary Sổ từ

metre

/ˈmiːtə(r)/

Anh Thông dụng
0

metre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vận luật (trong thơ); Nhịp phách; Mét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vận luật (trong thơ).danh từEN-VI Dict
  2. Nhịp phách.danh từEN-VI Dict
  3. Mét.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poet kept a clear metre in every line.

  2. The drummer kept a steady metre all night.

  3. The room is exactly ten square metre.

  4. square metre

    mét vuông

  5. cubic metre

    mét khối