Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của metricate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were metricating the old road signs.
/ˈmetrɪˌkætɪŋ/
metricating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của metricate.
They were metricating the old road signs.