TanroDictionary Sổ từ

metrology

/məˈtrɒlədʒi/

Anh
0

metrology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa đo lường; Hệ thống đo lường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa đo lường.danh từEN-VI Dict
  2. Hệ thống đo lường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Metrology checks that all scales are correct.

  2. The lab follows a strict metrology system.