TanroDictionary Sổ từ

metronymic

/ˌmɛtrəˈnɪmɪk/

Anh
0

metronymic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt theo tên mẹ (bà) (tên); Tên đặt theo tên mẹ (bà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt theo tên mẹ (bà) (tên).tính từEN-VI Dict
  2. Tên đặt theo tên mẹ (bà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her metronymic name came from her mother.

  2. The child received a metronymic from her grandmother.