Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mewlđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child mewled softly in the night.
/mjuːld/
mewled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của mewl.
The child mewled softly in the night.