Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mewl.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kitten is mewling for its mother.
/mjuːlɪŋ/
mewling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mewl.
The kitten is mewling for its mother.