TanroDictionary Sổ từ

mews

/mjuːz/

Anh
0

mews là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mew; Chuồng ngựa (xây quanh một sân rộng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mewđộng từEN-VI Dict
  2. Chuồng ngựa (xây quanh một sân rộng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kitten mews when it wants milk.

  2. They lived in a quiet mews near the park.