TanroDictionary Sổ từ

mezzo-soprano

/ˈmɛtˌsoʊsəˈpræˌnoʊ/

Anh Thông dụng
0

mezzo-soprano là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giọng nữ trung; Người có giọng nữ trung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giọng nữ trung.danh từEN-VI Dict
  2. Người có giọng nữ trung.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her mezzo-soprano filled the room.

  2. The mezzo-soprano sang the solo beautifully.