TanroDictionary Sổ từ

mezzotint

/ˈmetsəʊtɪnt/

Anh
0

mezzotint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương pháp khắc nạo; Bản in khắc nạo; Khắc nạo; in theo bản khắc nạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương pháp khắc nạo.danh từEN-VI Dict
  2. Bản in khắc nạo.danh từEN-VI Dict
  3. Khắc nạo; in theo bản khắc nạo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He printed the image using mezzotint.

  2. The museum displayed a fine mezzotint.

  3. She can mezzotint the plate by hand.