TanroDictionary Sổ từ

mfn

/ˈmfen/

Anh Thông dụng
0

mfn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tối huệ quốc (most-favored nation); Viết tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tối huệ quốc (most-favored nation).XEN-VI Dict
  2. Viết tắt.XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The phrase mfn still sounds natural.