TanroDictionary Sổ từ

miên man

Việt
0

miên man là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lôi thôi kéo dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lôi thôi kéo dài.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Sa mù cũng gợi trăm niềm thương và nỗi nhớ miên man.

    (Nguyễn Xuân Sanh)

  2. La cà miên man các vỉa hè.

    (Tô Hoài)