TanroDictionary Sổ từ

miếng

Việt
0

miếng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lượng thức ăn vừa đủ một lần cho vào miệng; Đồ ăn, cái để ăn; Phần nhỏ được tách ra từ vật thể lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lượng thức ăn vừa đủ một lần cho vào miệng.danh từWiktionary
  2. Đồ ăn, cái để ăn.danh từWiktionary
  3. Phần nhỏ được tách ra từ vật thể lớn.danh từWiktionary
  4. Thế đánh võ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ăn một miếng.

  2. Cắn từng miếng.

  3. Miếng cơm manh áo.

  4. Miếng ngon vật lạ.

  5. Có làm mới có miếng ăn.