TanroDictionary Sổ từ

miết

Việt
0

miết là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ấn mạnh một vật xuống rồi di đi di lại; Ph. Một mạch, một hơi không dừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ấn mạnh một vật xuống rồi di đi di lại.động từWiktionary
  2. Ph. Một mạch, một hơi không dừng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Miết vữa.

  2. Chạy miết.