Nghĩa tiếng Việt
- Ấn mạnh một vật xuống rồi di đi di lại.động từWiktionary
- Ph. Một mạch, một hơi không dừng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Miết vữa.
-
Chạy miết.
miết là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ấn mạnh một vật xuống rồi di đi di lại; Ph. Một mạch, một hơi không dừng.
Miết vữa.
Chạy miết.