TanroDictionary Sổ từ

miếu

Việt
0

miếu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đền thờ nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đền thờ nhỏ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Một cột là cái miếu cất lên trên đầu cái cột đá lớn trong giữa ao hồ (Trương Vĩnh Ký)

  2. Sau khi cha tôi mất, dân làng này đã lập miếu thờ (Sơn Tùng)