TanroDictionary Sổ từ

miệng

Việt
0

miệng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận ở mặt người dùng để ăn và để nói; Người thường xuyên ăn trong một gia đình; Chỗ mở ra ngoài của một đồ vật có chiều sâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận ở mặt người dùng để ăn và để nói.danh từWiktionary
  2. Người thường xuyên ăn trong một gia đình.danh từWiktionary
  3. Chỗ mở ra ngoài của một đồ vật có chiều sâu.danh từWiktionary
  4. Phần mở ra của một chỗ hõm trong tự nhiên.danh từWiktionary
  5. Qua lời nói chứ không qua chữ viết.advWiktionary

Ví dụ

  1. Ăn ngon miệng.

  2. Há miệng chờ ho. (tục ngữ)

  3. Đàn ông rộng miệng thì tài, đàn bà rộng miệng điếc tai láng giềng. (tục ngữ)

  4. Chỉ nỏ miệng thôi.

  5. Một người cha phải nuôi sáu miệng.