Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận ở mặt người dùng để ăn và để nói.danh từWiktionary
- Người thường xuyên ăn trong một gia đình.danh từWiktionary
- Chỗ mở ra ngoài của một đồ vật có chiều sâu.danh từWiktionary
- Phần mở ra của một chỗ hõm trong tự nhiên.danh từWiktionary
- Qua lời nói chứ không qua chữ viết.advWiktionary
Ví dụ
-
Ăn ngon miệng.
-
Há miệng chờ ho. (tục ngữ)
-
Đàn ông rộng miệng thì tài, đàn bà rộng miệng điếc tai láng giềng. (tục ngữ)
-
Chỉ nỏ miệng thôi.
-
Một người cha phải nuôi sáu miệng.