Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của miaowđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của miaowđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The cat miaowed softly for food.
/miːˈaʊd/
miaowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của miaow; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của miaow.
The cat miaowed softly for food.