TanroDictionary Sổ từ

microprogramming

/ˌɡræmɪŋ/

Anh
0

microprogramming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vi chương trình hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vi chương trình hoá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Microprogramming improved the machine's control system.