Nghĩa tiếng Việt
- Chứng đái giắt.danh từEN-VI Dict
- Sự đi đái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His micturition problem kept him awake.
-
Frequent micturition can be uncomfortable.
/ˌmɪktjuˈrɪʃn/
micturition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng đái giắt; Sự đi đái.
His micturition problem kept him awake.
Frequent micturition can be uncomfortable.