Nghĩa tiếng Việt
- Nửa đường, giữa đường.danh từEN-VI Dict
- Ở nửa đường, nửa chừng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop is halfway there, at the midway point.
-
She stopped midway through the long speech.
/ˌmɪdˈweɪ/
midway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nửa đường, giữa đường; Ở nửa đường, nửa chừng.
The shop is halfway there, at the midway point.
She stopped midway through the long speech.