TanroDictionary Sổ từ

midwife

/ˈmɪdwaɪf/

Anh Thông dụng
0

midwife là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà đỡ, bà mụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà đỡ, bà mụ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The midwife arrived before the baby came.