TanroDictionary Sổ từ

milage

/mɪˈlɑːdʒ/

Anh
0

milage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổng số dặm đã đi được; Phụ cấp đi đường (tính theo dặm); Cước phí (chuyên chở... tính theo dặm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổng số dặm đã đi được.danh từEN-VI Dict
  2. Phụ cấp đi đường (tính theo dặm).danh từEN-VI Dict
  3. Cước phí (chuyên chở... tính theo dặm).danh từEN-VI Dict
  4. Sự ích lợi; sự dùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The car has high milage after ten years.

  2. The company paid milage for the trip.

  3. Shipping milage made the order more expensive.

  4. That old tool still gets good milage.