TanroDictionary Sổ từ

mildew

/ˈmɪldjuː/

Anh
0

mildew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nấm minddiu, nấm mốc sương; Mốc (trên da thuộc... ); Nhiễm minddiu; bị nhiễm minddiu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nấm minddiu, nấm mốc sương.danh từEN-VI Dict
  2. Mốc (trên da thuộc... ).danh từEN-VI Dict
  3. Nhiễm minddiu; bị nhiễm minddiu.động từEN-VI Dict
  4. Làm mốc, bị mốc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Mildew ruined the bread in the bag.

  2. The coat had mildew on the back.

  3. Wet shoes mildew if left in dark.

  4. The walls mildew quickly in damp rooms.