Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mildewđộng từEN-VI Dict
- Bị mốc, có nấm mốc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wet wall mildewed after weeks of rain.
-
The mildewed towel smelled bad.
/ˈmɪldjuːd/
mildewed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của mildew; Bị mốc, có nấm mốc.
The wet wall mildewed after weeks of rain.
The mildewed towel smelled bad.