TanroDictionary Sổ từ

mileage

/ˈmaɪlɪdʒ/

Anh
0

mileage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổng số dặm đã đi được; Phụ cấp đi đường (tính theo dặm); Cước phí (chuyên chở... tính theo dặm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổng số dặm đã đi được.danh từEN-VI Dict
  2. Phụ cấp đi đường (tính theo dặm).danh từEN-VI Dict
  3. Cước phí (chuyên chở... tính theo dặm).danh từEN-VI Dict
  4. Sự ích lợi; sự dùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The car has good mileage for its age.

  2. They gave her mileage for the trip.

  3. The delivery fee included mileage.

  4. You can get a lot of mileage from this car.

  5. to get a lot of mileage from something

    dùng cái gì được lâu