Nghĩa tiếng Việt
- Chiến đấu.tính từEN-VI Dict
- Người chiến đấu, chiến sĩ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The group showed militant solidarity against the rules.
-
Each militant fought for a fair cause.
-
the militant solidarity among the oppresed peoples
tình đoàn kết chiến đấu giữa các dân tộc bị áp bức