Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của militarise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are militarising the border area quickly.
/mˈɪlɪtərˌaɪzɪŋ/
militarising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của militarise.
They are militarising the border area quickly.