Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa quân phiệt.danh từEN-VI Dict
- Tinh thần thượng võ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book warned against militarism.
-
The coach liked the team's militarism.
/ˈmɪlɪtərɪzəm/
militarism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nghĩa quân phiệt; Tinh thần thượng võ.
The book warned against militarism.
The coach liked the team's militarism.