TanroDictionary Sổ từ

military

/ˈmɪlətri/

Anh Thông dụng
0

military là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quân đội, (thuộc) quân sự; The military quân đội, bộ đội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quân đội, (thuộc) quân sự.tính từEN-VI Dict
  2. The military quân đội, bộ đội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a military coat to the event.

  2. The military helped after the storm.