/məˈlɪʃəmən/
militiaman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dân quân.
A militiaman stood watch by the gate.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm