TanroDictionary Sổ từ

militiaman

/məˈlɪʃəmən/

Anh Thông dụng
0

militiaman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dân quân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dân quân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A militiaman stood watch by the gate.