Nghĩa tiếng Việt
- Quán sữa (bán sữa và các thứ đồ uống làm bằng sữa, kem... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We met at the milk-bar after school.
/ˈmɪlkˈbɑːr/
milk-bar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quán sữa (bán sữa và các thứ đồ uống làm bằng sữa, kem... ).
We met at the milk-bar after school.