TanroDictionary Sổ từ

milker

/ˈmɪlkɜː/

Anh
0

milker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vắt sữa; máy vắt sữa; Bò sữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vắt sữa; máy vắt sữa.danh từEN-VI Dict
  2. Bò sữa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The milker cleaned the machine after use.

  2. That cow is a good milker.