Nghĩa tiếng Việt
- Bánh nhúng vào sữa.danh từEN-VI Dict
- Người nhút nhát, người hèn yếu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He dunked a milksop into the tea.
-
Don't be a milksop and try again.
/ˈmɪlksɒp/
milksop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh nhúng vào sữa; Người nhút nhát, người hèn yếu.
He dunked a milksop into the tea.
Don't be a milksop and try again.