TanroDictionary Sổ từ

milksop

/ˈmɪlksɒp/

Anh
0

milksop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh nhúng vào sữa; Người nhút nhát, người hèn yếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh nhúng vào sữa.danh từEN-VI Dict
  2. Người nhút nhát, người hèn yếu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He dunked a milksop into the tea.

  2. Don't be a milksop and try again.