Nghĩa tiếng Việt
- Sữa, như sữa, có sữa, nhiều sữa.tính từEN-VI Dict
- Trắng đục (như sữa).tính từEN-VI Dict
- Yếu ớt, ẻo lả; hiền lành, nhu mì.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a milki dress for the party.
-
The sky turned milki in the early fog.
-
Her milki voice calmed the baby.