Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của millđộng từEN-VI Dict
- Sự xay, sự nghiền, sự cán.danh từEN-VI Dict
- Sự khía cạnh; sự làm gờ (đồng tiền).danh từEN-VI Dict
- Sự giâ, sự đánh, sự tẩn.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của millđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The machine was milling the grain all morning.
-
The milling of wheat began at dawn.
-
The coin showed careful milling on its edge.
-
The milling left his hands sore and tired.