TanroDictionary Sổ từ

milling

/ˈmɪlɪŋ/

Anh
0

milling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của mill; Sự xay, sự nghiền, sự cán; Sự khía cạnh; sự làm gờ (đồng tiền).

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của millđộng từEN-VI Dict
  2. Sự xay, sự nghiền, sự cán.danh từEN-VI Dict
  3. Sự khía cạnh; sự làm gờ (đồng tiền).danh từEN-VI Dict
  4. Sự giâ, sự đánh, sự tẩn.danh từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của millđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The machine was milling the grain all morning.

  2. The milling of wheat began at dawn.

  3. The coin showed careful milling on its edge.

  4. The milling left his hands sore and tired.