Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mimeograph.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are mimeographing old class notes.
/ˈmɪmiəˌɡræfɪŋ/
mimeographing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mimeograph.
They are mimeographing old class notes.