Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mimeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The actor mimes a sad face on stage.
/mˈaɪmz/
mimes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mime.
The actor mimes a sad face on stage.