TanroDictionary Sổ từ

mimicry

/ˈmɪmɪkri/

Anh Thông dụng
0

mimicry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắt chước, tài bắt chước; Vật giống hệt (vật khác); , (như) mimesis.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắt chước, tài bắt chước.danh từEN-VI Dict
  2. Vật giống hệt (vật khác).danh từEN-VI Dict
  3. , (như) mimesis.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her mimicry of birds sounded very real.

  2. The toy was a mimicry of a phone.

  3. The artist used mimicry to study nature.