TanroDictionary

minar

/ˈmaɪnɜːr/

Anh
0

minar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đài tháp nhỏ; Đèn biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đài tháp nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Đèn biển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small minar rose above the village.

  2. The minar guided ships in the fog.