Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của minceđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She minced the garlic for the sauce.
/mˈɪnst/
minced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của mince.
She minced the garlic for the sauce.