Nghĩa tiếng Việt
- Loại uyển ngữ dựa trên các từ tục tĩu hoặc báng bổ, được thay đổi đi để loại bỏ sự khó chịu của cách diễn đạt ban đầu; từ chửi thề ít gây khó chịu.danh từWiktionary
minced oath là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại uyển ngữ dựa trên các từ tục tĩu hoặc báng bổ, được thay đổi đi để loại bỏ sự khó chịu của cách diễn đạt ban đầu; từ chửi thề ít gây khó chịu.