Nghĩa tiếng Việt
- Nhân quả băm (nhân bánh bằng quả táo, nho... có khi có cả thịt băm nhỏ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pie was filled with mincemeat.
/ˈmɪnsmiːt/
mincemeat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân quả băm (nhân bánh bằng quả táo, nho... có khi có cả thịt băm nhỏ).
The pie was filled with mincemeat.