Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho mê mẩn sững sờ; gây ảo giác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The view from the hill was mind-blowing.
/ˈmɪndəˌlbaʊɪŋ/
mind-blowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho mê mẩn sững sờ; gây ảo giác.
The view from the hill was mind-blowing.